Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng nông nghiệp agribank

     

Cập nhật tiếp tục theo giờ trong ngày bảng tỷ giá ăn năn đoái tại ngân hàng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn việt nam (Agribank)

Bạn hiểu sẽ nhanh chóng theo dõi, thâu tóm được sự thay đổi của tỷ giá USD, tỷ giá chỉ Euro, tỷ giá chỉ Yên Nhật….

Bạn đang xem: Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng nông nghiệp agribank

Để tra cứu vãn tỷ giá bán ngoại tệ Agribank của không ít ngày trước đó, chúng ta đọc sung sướng lựa chọn thời gian trong bảng dưới.

Xem thêm: 1 Quả Chuối Chứa Bao Nhiêu Calo ? Ăn Chuối Tăng Cân Hay Giảm Cân


Tên giao thương Chuyển khoản
*
USD
23,090 23,380 23,100
*
EUR
24,177 25,047 24,204
*
AUD
15,760 16,399 15,823
*
CAD
17,784 18,282 17,855
*
CHF
23,891 24,640 23,987
*
GBP
28,025 28,862 28,194
*
HKD
2,906 3,007 2,918
*
JPY
169 173 170
*
KRW
0 19 17
*
NZD
0 14,900 14,410
*
SGD
16,519 16,967 16,585
*
THB
636 677 639

Thông tin ngân hàng Agribank

Năm thành lập: 1988Vốn đăng ký: 28.722 tỷ đồngChủ tịch HĐQT: Phạm Đức ẤnTổng giám đốc: ngày tiết Văn ThànhTrụ sở chính: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà NộiMã cổ phiếu: AGR

Hiện tại, Agribank là đối tác tin cậy của rộng 60.000 doanh nghiệp, 4 triệu hộ cung cấp và 10 triệu quý khách hàng cá nhân. Nhờ vào mạng lưới hoạt động rộng rãi đã đóng góp thêm phần tạo đề xuất thế mạnh vượt trội của Agribank so với các ngân sản phẩm khác.

Xem thêm: Ngứa Vùng Kín Ở Bé Gái Bị Nổi Mẩn Vùng Kín ", Vấn Đề Vùng Kín Trẻ Nhỏ

Quý 1 năm 2021, Tổng gia tài của ngân hàng agribank đạt rộng 1,568,126 tỷ đồng. Với hơn 40.000 nhân viên trên toàn quốc.